mọt già

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Kẻ bóc lột nhân dân nhiều kinh nghiệm, lão luyện: "Mọt già" dùng để chỉ những kẻ chuyên bòn rút, vét của cải, tiền bạc của người dân một cách tinh vi lâu năm. Từ này mang sắc thái mỉa mai, châm biếm mạnh mẽ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Tên quan huyện đó cùng với mọt già trong làng khiến dân chúng khốn khổ. (Viên quan huyện đó cùng với bọn bóc lột lão luyện trong làng khiến người dân khốn khổ.)
    • Chính sách mới nhằm loại bỏ những mọt già ra khỏi bộ máy. (Chính sách mới nhằm loại bỏ những kẻ bóc lột kinh nghiệm ra khỏi bộ máy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Mọt già đục khoét": cụm từ nhấn mạnh hành động bóc lột, vét một cách hệ thống lâu dài của đối tượng.
    • Bọn mọt già đục khoét ấy đã làm hao hụt ngân sách làng. (Bọn bóc lột lão luyện vét ấy đã làm hao hụt ngân sách làng.)
Biến thể từ gần giống
  • Mọt (danh từ): kẻ ăn bám, bóc lột.

    • Hắn ta chính một con mọt của xã hội. (Hắn ta chính một kẻ ăn bám của xã hội.)
  • Sâu mọt (danh từ): những kẻ phá hoại, làm hại từ bên trong.

    • Phải thanh trừng bọn sâu mọt ra khỏi tổ chức. (Phải loại bỏ bọn phá hoại ra khỏi tổ chức.)
Từ đồng nghĩa
  • Lưu manh già đời: kẻ lưu manh, xảo quyệt nhiều kinh nghiệm.
  • Ký sinh trùng lão luyện: kẻ sống bám, bóc lột một cách điêu luyện (nghĩa bóng).
Thành ngữ liên quan
  • "Mọt già gặm nhấm": hình ảnh von về những kẻ bóc lột âm thầm, dai dẳng gây tổn hại lâu dài, giống như con mọt gặm nhấm gỗ.
    • Sự tham nhũng như những con mọt già gặm nhấm nền tảng đạo đức xã hội. (Sự tham nhũng giống như những kẻ bóc lột lão luyện gặm nhấm nền tảng đạo đức xã hội.)
  1. Mọt dân nhiều kinh nghiệm bóc lột.

Từ gần giống

Từ chứa "mọt già"